Mã NT Tên Ngoại Tệ Mua Tiền Mặt Mua Chuyển Khoản Bán Ra
AUD AUSTRALIAN DOLLAR 17,791.31 17,971.02 18,546.89
CAD CANADIAN DOLLAR 17,902.00 18,082.83 18,662.29
CHF SWISS FRANC 30,532.49 30,840.90 31,829.18
CNY YUAN RENMINBI 3,771.99 3,810.09 3,932.18
DKK DANISH KRONE - 3,885.92 4,034.59
EUR EURO 28,831.13 29,122.36 30,351.69
GBP POUND STERLING 33,506.79 33,845.25 34,929.80
HKD HONGKONG DOLLAR 3,218.84 3,251.35 3,375.74
INR INDIAN RUPEE - 269.55 281.15
JPY YEN 158.73 160.34 169.69
KRW KOREAN WON 16.59 18.44 20.00
KWD KUWAITI DINAR - 83,975.44 88,047.25
MYR MALAYSIAN RINGGIT - 6,313.67 6,451.15
NOK NORWEGIAN KRONER - 2,674.69 2,788.15
RUB RUSSIAN RUBLE - 293.24 324.61
SAR SAUDI RIAL - 6,879.97 7,176.19
SEK SWEDISH KRONA - 2,568.99 2,677.97
SGD SINGAPORE DOLLAR 19,796.27 19,996.23 20,678.33
THB THAILAND BAHT 687.04 763.38 795.76
USD US DOLLAR 25,760.00 25,790.00 26,170.00

Lưu ý: Bảng tỷ giá ngoại tệ trên mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy từng thời điểm. Vui lòng liên hệ điểm giao dịch Vietcombank gần nhất để biết tỷ giá chính xác tại thời điểm giao dịch.